Set Conversation Muted

Mutation · setConversationMuted

setConversationMuted(conversationId: ID!, muted: Boolean!): ConversationView!

Đặt lựa chọn tắt thông báo @mention từ một DM hoặc kênh cho riêng người gọi. Khi muted là true, server không tạo thông báo @mention từ conversation này cho họ; thành viên khác vẫn nhận thông báo theo lựa chọn riêng. false bật lại thông báo @mention. Mutation không thay đổi nội dung conversation hay lựa chọn của người khác.

Gửi mutation qua HTTP POST /graphql với Authorization: Bearer <accessToken>. Cần đăng nhập và là thành viên của conversation; thành viên workspace chưa tham gia kênh không được dùng mutation này. GUEST có thể dùng với conversation mà họ đã được thêm vào.

Input

Đối sốKiểu GraphQLBắt buộcQuy tắc và ý nghĩa
conversationIdID!CóUUID của DM hoặc kênh; không có giá trị mặc định.
mutedBoolean!Cótrue để chặn thông báo @mention của người gọi trong conversation này, false để nhận lại. Không nhận null; không có giá trị mặc định.

Output

Trả về ConversationView!, không null; trường muted phản ánh lựa chọn mới của người gọi.

ConversationView

TrườngKiểu GraphQLÝ nghĩa
idID!ID conversation.
workspaceIdID!Workspace chứa conversation.
typeConversationType!CHANNEL là kênh; DIRECT là DM hai người.
visibilityConversationVisibility!PUBLIC hoặc PRIVATE; DM là PRIVATE.
isDefaultBoolean!true với kênh mặc định #general.
titleStringTên kênh; DM thường là null.
descriptionStringMô tả kênh hoặc null.
createdAtDateTime!Thời điểm tạo conversation.
updatedAtDateTime!Thời điểm cập nhật được lưu của conversation.
pinnedAtDateTimeThời điểm người gọi ghim conversation, hoặc null.
mutedBoolean!Lựa chọn tắt thông báo @mention của người gọi.
lastMessageSequenceIntMốc sequence tin nhắn gần nhất, hoặc null nếu chưa có tin nhắn.
members[ConversationMemberView!]!Thành viên conversation; danh sách và phần tử không null. Xem ConversationMemberView.

ConversationMemberView

TrườngKiểu GraphQLÝ nghĩa
userIdID!ID người dùng.
usernameString!Username.
displayNameString!Tên hiển thị.
avatarUrlStringURL ảnh đại diện hoặc null.
roleMemberRole!Vai trò trong conversation: OWNER, ADMIN hoặc MEMBER.
lastReadSequenceInt!Mốc sequence đã đọc của thành viên.

Ví dụ

mutation SetConversationMuted($conversationId: ID!, $muted: Boolean!) {
  setConversationMuted(conversationId: $conversationId, muted: $muted) {
    id
    workspaceId
    type
    visibility
    isDefault
    title
    description
    createdAt
    updatedAt
    pinnedAt
    muted
    lastMessageSequence
    members {
      userId
      username
      displayName
      avatarUrl
      role
      lastReadSequence
    }
  }
}

Biến:

{
  "conversationId": "33333333-3333-4333-8333-333333333333",
  "muted": true
}

Phản hồi minh họa:

{
  "data": {
    "setConversationMuted": {
      "id": "33333333-3333-4333-8333-333333333333",
      "workspaceId": "aaaaaaaa-aaaa-4aaa-8aaa-aaaaaaaaaaaa",
      "type": "CHANNEL",
      "visibility": "PRIVATE",
      "isDefault": false,
      "title": "Thiết kế",
      "description": "Bản thiết kế và phản hồi",
      "createdAt": "2026-09-20T09:00:00.000Z",
      "updatedAt": "2026-09-24T10:00:00.000Z",
      "pinnedAt": null,
      "muted": true,
      "lastMessageSequence": 4,
      "members": [
        {
          "userId": "11111111-1111-4111-8111-111111111111",
          "username": "an",
          "displayName": "An",
          "avatarUrl": null,
          "role": "OWNER",
          "lastReadSequence": 4
        },
        {
          "userId": "22222222-2222-4222-8222-222222222222",
          "username": "binh",
          "displayName": "Bình",
          "avatarUrl": null,
          "role": "MEMBER",
          "lastReadSequence": 2
        }
      ]
    }
  }
}

Thiếu hoặc sai access token trả UNAUTHENTICATED. ID sai định dạng trả BAD_USER_INPUT; người không phải thành viên conversation nhận FORBIDDEN. Gọi lại cùng giá trị vẫn giữ lựa chọn đó.

Chữ ký operation được tạo từ GraphQL schema.