Message Created

Subscription · messageCreated

messageCreated(conversationId: ID!): MessageView!

Nhận tin nhắn mới trong một DM hoặc kênh sau khi server đã lưu thành công. Sự kiện được phát cho lần tạo mới; retry sendMessage với cùng clientMessageId trả tin gốc mà không phát lại messageCreated. Payload gồm sequence và clientMessageId để client sắp thứ tự và gộp với tin đang hiển thị lạc quan.

Kết nối GraphQL WebSocket (graphql-ws) tại wss://<host>/graphql hoặc ws://<host>/graphql trong môi trường local. Truyền connectionParams.authorization: "Bearer <accessToken>". Cần đăng nhập và là thành viên conversation; server kiểm tra quyền khi đăng ký và trước mỗi sự kiện, đồng thời kiểm tra lại access token trước khi phát. WebSocket có thể mất sự kiện khi ngắt kết nối hoặc xử lý chậm, nên sau khi kết nối lại hãy dùng messagesSince từ sequence cao nhất đã giữ và gộp theo id/clientMessageId.

Input

Đối sốKiểu GraphQLBắt buộcQuy tắc và ý nghĩa
conversationIdID!CóUUID của conversation muốn theo dõi; không nhận null, không có giá trị mặc định.

Output

Mỗi sự kiện trả về MessageView!, không null. Đây là trạng thái tin tại lúc tạo, không phải luồng lưu trữ để phát lại các tin bị bỏ lỡ.

MessageView

TrườngKiểu GraphQLÝ nghĩa
idID!ID tin nhắn trên server.
clientMessageIdString!ID client đã gửi.
conversationIdID!Conversation chứa tin nhắn.
senderIdID!Người gửi.
sequenceInt!Thứ tự tăng trong conversation.
typeMessageType!TEXT là tin do người dùng gửi; enum cũng có SYSTEM.
contentStringNội dung; có thể rỗng với tin chỉ có tệp, hoặc null khi tin đã xóa mềm.
replyToMessageIdIDID tin được trả lời hoặc null.
replyToMessageSummaryTóm tắt tin được trả lời hoặc null; xem MessageSummary.
createdAtDateTime!Thời điểm tạo.
updatedAtDateTime!Thời điểm cập nhật.
deletedAtDateTimeThời điểm xóa mềm hoặc null.
attachments[MessageAttachmentView!]!Tệp đính kèm; danh sách và phần tử không null. Xem MessageAttachmentView.
reactions[ReactionSummary!]!Phản ứng nhóm theo emoji; danh sách và phần tử không null. Xem ReactionSummary.

MessageSummary

TrườngKiểu GraphQLÝ nghĩa
idID!ID tin được trả lời.
senderIdID!Người gửi tin đó.
contentStringNội dung hoặc null nếu đã xóa.
deletedAtDateTimeThời điểm xóa mềm hoặc null.

MessageAttachmentView

TrườngKiểu GraphQLÝ nghĩa
idID!ID tệp đính kèm để lấy URL tải hoặc xem trước.
fileNameString!Tên tệp sau khi server xử lý.
contentTypeString!MIME type đã lưu.
sizeInt!Kích thước byte do client báo.

ReactionSummary

TrườngKiểu GraphQLÝ nghĩa
emojiString!Emoji phản ứng.
userIds[ID!]!ID người đã dùng emoji này; danh sách và phần tử không null.

Ví dụ

subscription MessageCreated($conversationId: ID!) {
  messageCreated(conversationId: $conversationId) {
    id
    clientMessageId
    conversationId
    senderId
    sequence
    type
    content
    replyToMessageId
    replyTo { id senderId content deletedAt }
    createdAt
    updatedAt
    deletedAt
    attachments { id fileName contentType size }
    reactions { emoji userIds }
  }
}

Biến:

{
  "conversationId": "33333333-3333-4333-8333-333333333333"
}

Một payload minh họa:

{
  "data": {
    "messageCreated": {
      "id": "55555555-5555-4555-8555-555555555555",
      "clientMessageId": "send-005",
      "conversationId": "33333333-3333-4333-8333-333333333333",
      "senderId": "11111111-1111-4111-8111-111111111111",
      "sequence": 5,
      "type": "TEXT",
      "content": "Chào bạn",
      "replyToMessageId": null,
      "replyTo": null,
      "createdAt": "2026-09-26T09:01:00.000Z",
      "updatedAt": "2026-09-26T09:01:00.000Z",
      "deletedAt": null,
      "attachments": [],
      "reactions": []
    }
  }
}

Thiếu hoặc sai Bearer token bị từ chối khi kết nối; ID sai định dạng trả BAD_USER_INPUT, còn người không phải thành viên conversation nhận FORBIDDEN. Nếu token hết hạn hoặc quyền thành viên bị thu hồi, lần phát tiếp theo sẽ ngừng stream. Subscription không bảo đảm nhận đủ sự kiện; dữ liệu đã lưu lấy bằng query.

Chữ ký operation được tạo từ GraphQL schema.